Cụm động từ bắt đầu bằng "weigh"
7 cụm động từ dùng động từ này
weigh against
B2
So sánh tầm quan trọng hoặc giá trị của một điều với điều khác khi đưa ra quyết định.
weigh down
B1
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó nặng xuống, hoặc khiến ai đó cảm thấy bị đè nặng và buồn bã.
weigh in
B2
Được cân chính thức trước khi thi đấu, hoặc lên tiếng trong một cuộc thảo luận hay tranh cãi với quan điểm mạnh mẽ.
weigh off
C1
Cân và tách riêng một lượng nhất định của thứ gì đó theo trọng lượng.
weigh on
B2
Khiến ai đó lo lắng, căng thẳng hoặc buồn bã kéo dài.
weigh out
B1
Cân và tách riêng một lượng nhất định của thứ gì đó bằng cân.
weigh up
B1
Cân nhắc kỹ mọi yếu tố trong một tình huống trước khi đưa ra quyết định.