Cụm động từ bắt đầu bằng "trade"
5 cụm động từ dùng động từ này
trade away
B2
đem đổi một thứ có giá trị và mất quyền sở hữu nó, thường là theo cách không khôn ngoan
trade down
B2
đổi một thứ lấy lựa chọn rẻ hơn, nhỏ hơn hoặc kém chất lượng hơn
trade in
B1
đưa một món đồ cũ cho người bán như một phần thanh toán cho món mới
trade off
B2
đánh đổi một lợi ích với một chi phí hoặc bất lợi khác
trade up
B1
đổi một thứ lấy thứ tốt hơn, lớn hơn hoặc có giá trị hơn