Cụm động từ bắt đầu bằng "time"
4 cụm động từ dùng động từ này
time in
C1
Ghi lại thời điểm một việc bắt đầu, đặc biệt là lúc bắt đầu ca làm việc.
time it out
C1
Tính toán hoặc sắp xếp điều gì đó để nó khớp chính xác với một khoảng thời gian cụ thể.
time out
B1
Tạm dừng hoạt động để nghỉ hoặc do bị phạt, hoặc để một hệ thống dừng lại vì vượt quá giới hạn thời gian.
time window out
C1
Một khoảng thời gian cơ hội hoặc khả dụng đã được xác định trước hết hạn mà không có hành động nào được thực hiện.