Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "swear"

8 cụm động từ dùng động từ này

swear at
A2

Chửi thề hoặc dùng lời lẽ thô tục, xúc phạm nhắm vào ai đó, thường vì giận hoặc bực.

swear by
B1

Rất tin tưởng vào một thứ và nhiệt tình giới thiệu nó dựa trên kinh nghiệm cá nhân; hoặc tuyên thệ trang trọng với một thứ làm chứng.

swear down
C1

Tiếng lóng đô thị Anh, nghĩa là khẳng định cực kỳ mạnh rằng điều gì đó là thật; thề là mình đang nói thật.

swear in
B2

Chính thức cho ai đó nhận chức vụ hoặc vai trò bằng cách cho họ tuyên thệ theo pháp luật.

swear off
B2

Quyết tâm dứt khoát, thường khá cảm tính, rằng sẽ ngừng làm hoặc dùng một thứ vĩnh viễn.

swear on
B1

Tuyên thệ long trọng bằng cách nhắc tới một điều thiêng liêng hoặc vô cùng quý giá như bảo chứng cho sự thật.

swear out
C1

Xin lệnh bắt hoặc đơn khiếu nại chính thức bằng cách đưa ra lời khai có tuyên thệ với nhà chức trách.

swear upon
B2

Biến thể trang trọng hoặc văn chương hơn của 'swear on', dùng để viện đến một điều thiêng liêng hoặc quý giá làm nền cho lời hứa long trọng.