Cụm động từ bắt đầu bằng "sneak"
5 cụm động từ dùng động từ này
sneak around
B1
Di chuyển hoặc cư xử một cách lén lút, thường để giấu điều gì đó với người khác.
sneak in
A2
Vào một nơi một cách lặng lẽ và bí mật, đặc biệt là khi không được phép.
sneak out
A2
Rời khỏi một nơi một cách bí mật, đặc biệt là khi không được phép hoặc không để ai nhìn thấy.
sneak past
B1
Đi lén qua một người, người gác hoặc chướng ngại mà không bị phát hiện.
sneak up
A2
Tiến lại gần ai đó một cách lặng lẽ và không báo trước để làm họ giật mình.