Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "slow"

5 cụm động từ dùng động từ này

slow down
A2

Giảm tốc độ hoặc nhịp độ, hoặc trở nên bớt bận rộn hay bớt hoạt động

slow in
C1

Bị chậm trễ trong việc làm gì đó; mất nhiều thời gian hơn mức được mong đợi hoặc phù hợp

slow off
C1

Giảm tốc kể từ lúc bắt đầu, hoặc chậm trong việc khởi đầu

slow out
C1

Ra khỏi một đoạn hoặc xuất hiện với tốc độ chậm hơn, nhất là trong ngữ cảnh đua xe hay thi đấu

slow up
B1

Giảm tốc độ hoặc tiến độ, dùng gần như thay cho “slow down” nhưng ít gặp hơn