Cụm động từ bắt đầu bằng "shake"
8 cụm động từ dùng động từ này
Tống tiền ai đó bằng đe dọa, hoặc thử kỹ thiết bị mới trước khi dùng, hoặc khám xét người/nơi chốn một cách gắt gao.
Tạo ra sự thay đổi, hứng khởi hoặc đa dạng; làm gì đó theo cách mới mẻ và đầy năng lượng thay vì theo lối cũ.
Thoát khỏi điều gì đó đang làm phiền, bám theo hoặc ảnh hưởng đến bạn, như bệnh, cảm xúc hoặc người đuổi theo.
Xác nhận hoặc chốt một thỏa thuận bằng cách bắt tay với bên kia.
Giũ ra hoặc mở bung một thứ bằng cách lắc, hoặc diễn biến/kết thúc theo một cách nào đó sau giai đoạn bất định.
Rắc một chất lên bề mặt bằng cách lắc nó ra từ một đồ đựng.
Trộn các nguyên liệu hoặc vật với nhau bằng cách cho chúng vào cùng một đồ đựng rồi lắc.
Gây ra những thay đổi lớn trong một tổ chức hoặc hệ thống, hoặc làm ai đó bối rối/hoảng hốt, hoặc trộn một thứ bằng cách lắc.