Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "shake"

8 cụm động từ dùng động từ này

shake down
B2

Tống tiền ai đó bằng đe dọa, hoặc thử kỹ thiết bị mới trước khi dùng, hoặc khám xét người/nơi chốn một cách gắt gao.

shake it up
B1

Tạo ra sự thay đổi, hứng khởi hoặc đa dạng; làm gì đó theo cách mới mẻ và đầy năng lượng thay vì theo lối cũ.

shake off
B1

Thoát khỏi điều gì đó đang làm phiền, bám theo hoặc ảnh hưởng đến bạn, như bệnh, cảm xúc hoặc người đuổi theo.

shake on it
B1

Xác nhận hoặc chốt một thỏa thuận bằng cách bắt tay với bên kia.

shake out
B2

Giũ ra hoặc mở bung một thứ bằng cách lắc, hoặc diễn biến/kết thúc theo một cách nào đó sau giai đoạn bất định.

shake over
C1

Rắc một chất lên bề mặt bằng cách lắc nó ra từ một đồ đựng.

shake together
B1

Trộn các nguyên liệu hoặc vật với nhau bằng cách cho chúng vào cùng một đồ đựng rồi lắc.

shake up
B1

Gây ra những thay đổi lớn trong một tổ chức hoặc hệ thống, hoặc làm ai đó bối rối/hoảng hốt, hoặc trộn một thứ bằng cách lắc.