Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "screw"

7 cụm động từ dùng động từ này

screw about
B2

Lãng phí thời gian, cư xử thiếu trách nhiệm, hoặc đối xử thiếu tôn trọng với ai đó. (Biến thể tiếng Anh Anh của 'screw around'.)

screw around
B2

Lãng phí thời gian một cách thiếu trách nhiệm, không chung thủy trong tình cảm, hoặc nghịch phá thứ gì đó một cách cẩu thả.

screw back
B2

Gắn lại hoặc đặt lại thứ gì đó bằng cách vặn nó trở lại vị trí cũ.

screw off
B2

Tháo một thứ gì đó ra bằng cách vặn ra; cũng dùng như một cách thô lỗ để bảo ai đó biến đi.

screw over
B2

Đối xử với ai đó rất bất công hoặc gian dối, khiến họ chịu thiệt hại lớn hoặc ở thế bất lợi.

screw up
B1

Phạm lỗi nghiêm trọng hoặc làm hỏng việc; cũng có nghĩa là vò giấy hoặc nhăn mặt; trong khẩu ngữ còn có thể là làm ai đó tổn thương tâm lý.

screw with
B2

Can thiệp, nghịch phá, hoặc cố ý làm rối hay làm hại ai hay cái gì đó.