Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rub"

14 cụm động từ dùng động từ này

rub along
B2

Có thể duy trì mối quan hệ khá hòa thuận hoặc xoay xở ổn thỏa, dù không có nhiều nhiệt tình.

rub away
B1

Loại bỏ thứ gì đó bằng cách chà xát liên tục, hoặc dần dần biến mất do bị cọ xát.

rub down
B1

Làm khô, xoa bóp, làm sạch hoặc làm nhẵn thứ gì đó bằng cách chà xát mạnh.

rub in
B1

Thoa một chất lên bề mặt bằng cách chà để nó thấm vào hoặc hòa vào trong đó.

rub it in
B1

Liên tục nhắc lại sai lầm, thất bại hoặc chuyện xấu hổ của ai đó, khiến họ càng khó chịu hơn.

rub off
B1

Bị chà xát làm mất khỏi bề mặt, hoặc bị truyền sang bề mặt khác do tiếp xúc.

rub off on
B1

Về một phẩm chất, thói quen hoặc thái độ: dần dần và vô thức truyền từ người này sang người khác qua tiếp xúc gần gũi.

rub one off
C1

Tiếng lóng thô tục: chỉ hành động thủ dâm, thường là nam giới.

rub one out
B2

Tiếng lóng thô tục: thủ dâm. Cũng có thể là phần mở rộng không trang trọng của rub out với nghĩa loại bỏ hoặc khử đi.

rub oneself off
C1

Tiếng lóng thô tục: dạng phản thân của rub one off, nghĩa là tự thủ dâm.

rub out
B1

Xóa một dấu hoặc chữ viết bằng cách chà bằng cục tẩy; ngoài ra còn là tiếng lóng tội phạm với nghĩa giết ai đó.

rub up
B2

Đánh bóng hoặc làm sạch thứ gì đó bằng cách chà, hoặc theo cách không trang trọng là ôn lại, làm mới kiến thức về điều gì đó.

rub up against
C1

Tiếp xúc rất gần với ai đó, vật gì đó hoặc một thực tế khó khăn, thường tạo ra cảm giác va chạm hoặc căng thẳng.

rub up on
C1

Cải thiện hoặc làm mới lại kiến thức về điều gì đó bằng cách học lại.