Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "reach"

4 cụm động từ dùng động từ này

reach down
A2

Vươn tay hoặc cánh tay xuống dưới để chạm hoặc nắm lấy thứ gì ở thấp hơn.

reach for
A2

Vươn tay về phía một vật để lấy nó, hoặc cố đạt tới một điều gì lớn lao.

reach out
A2

Duỗi tay ra để chạm vào thứ gì đó, hoặc liên hệ với ai đó, nhất là để tìm sự giúp đỡ hay tạo kết nối.

reach past
B1

Vươn tay qua khỏi một người hoặc một vật để lấy thứ ở phía bên kia.