Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rattle"

5 cụm động từ dùng động từ này

rattle about
B1

Phát ra tiếng lạch cạch khi di chuyển lỏng lẻo trong một vật chứa; hoặc, với người, sống hay đi lại trong một không gian quá rộng.

rattle around
B1

Phát ra tiếng lạch cạch khi di chuyển lỏng lẻo trong một vật chứa; hoặc sống hay đi lại trong một không gian quá rộng.

rattle off
B1

Nói hoặc làm ra một chuỗi thứ gì đó nhanh, dễ dàng và không do dự.

rattle on
B1

Nói liên tục trong thời gian dài, thường theo cách gây khó chịu hoặc mệt cho người nghe.

rattle through
B2

Làm hoặc nói một việc gì đó rất nhanh, thường không chú ý nhiều đến sự cẩn thận hay chi tiết.