Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "plug"

5 cụm động từ dùng động từ này

plug away
B2

Tiếp tục làm việc chăm chỉ với điều gì đó khó khăn hoặc tẻ nhạt với sự kiên trì đều đặn

plug in
A2

Kết nối thiết bị điện vào nguồn điện hoặc thiết bị khác bằng cách cắm phích cắm

plug into
B1

Kết nối thứ gì đó vào nguồn điện hoặc thiết bị, hoặc tiếp cận và trở thành một phần của hệ thống hoặc mạng lưới lớn hơn

plug out
B1

Rút phích cắm điện ra khỏi ổ cắm; ngắt kết nối thiết bị khỏi nguồn điện

plug up
B1

Bịt hoặc bịt kín lỗ hổng, khe hở hoặc lỗ mở để ngăn thứ gì đó chảy qua