Cụm động từ bắt đầu bằng "mark"
6 cụm động từ dùng động từ này
mark as
B1
Xác định, phân loại hoặc gán cho người hay vật một nhãn, trạng thái hoặc đặc điểm cụ thể.
mark down
B1
Giảm giá một thứ; cho điểm hoặc đánh giá thấp hơn; hoặc viết gì đó xuống làm ghi chú.
mark down as
B2
Ghi lại hoặc xếp ai hay thứ gì vào một loại nhất định bằng văn bản, thường thể hiện một nhận định khá chắc chắn.
mark off
B1
Đánh dấu các mục trong danh sách khi chúng đã xong; hoặc tách ra hay chỉ rõ một khu vực bằng cách kẻ đường hoặc đặt mốc.
mark out
B2
Cho thấy ai đó có phẩm chất đặc biệt khiến họ nổi bật; hoặc kẻ đường trên bề mặt để chỉ chỗ một thứ sẽ nằm.
mark up
B1
Tăng giá một thứ, hoặc thêm sửa lỗi và ghi chú bằng chữ vào một tài liệu.