Cụm động từ bắt đầu bằng "line"
5 cụm động từ dùng động từ này
line in
B2
Thuật ngữ kỹ thuật trong âm thanh/điện tử, chỉ cổng đầu vào dùng để nhận trực tiếp tín hiệu âm thanh từ thiết bị bên ngoài.
line off
B2
Kẻ hoặc đánh dấu một phần hay khu vực bằng một đường vẽ hoặc sơn để tách nó ra.
line out
B2
Sắp xếp thành một hàng; một cách đưa bóng trở lại cuộc chơi trong rugby; hoặc cổng hay tín hiệu âm thanh đầu ra.
line up
A2
Đứng hoặc đặt mọi thứ thành một hàng; tổ chức hoặc sắp xếp người, sự kiện, hay kế hoạch; hoặc được lên lịch hay vào vị trí.
line up behind
B2
Bày tỏ sự ủng hộ với một người, kế hoạch, hoặc mục tiêu, đặc biệt theo cách có tổ chức hoặc theo nhóm.