Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "lean"

4 cụm động từ dùng động từ này

lean in
B2

Nghiêng người về phía ai đó hay thứ gì đó, hoặc theo cách dùng hiện đại là chủ động dấn thân vào công việc và đón nhận thử thách thay vì lùi

lean into
B2

Hoàn toàn chấp nhận một điều gì đó, dốc hết mình vào nó, hoặc nghiêng người tì vào một vật gì đó.

lean on
B1

Dựa vào ai đó để được hỗ trợ hay giúp đỡ, đặc biệt về mặt tình cảm, hoặc gây áp lực để ai đó làm điều gì đó.

lean towards
B1

Có sự thiên về hoặc hơi nghiêng về một lựa chọn, ý tưởng hoặc niềm tin nào đó.