Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "laugh"

5 cụm động từ dùng động từ này

laugh at
A2

Cười vì thấy ai đó hoặc điều gì đó buồn cười, hoặc cười nhạo và chế giễu ai đó.

laugh away
B2

Xua đi hoặc coi nhẹ điều gì đó như lo lắng, căng thẳng hay một vấn đề bằng tiếng cười; hoặc dành thời gian để cười vui vẻ.

laugh down
C1

Dùng tiếng cười hoặc sự chế giễu để làm ai đó hoặc điều gì đó im tiếng, bị bác bỏ hoặc bị làm cho xấu hổ.

laugh off
B2

Đáp lại điều gì đó gây ngượng, bị chỉ trích hoặc khó chịu bằng cách cười cho qua, coi nó là không quan trọng.

laugh with
A2

Cùng cười với người khác trong một không khí ấm áp, thân thiện và hai bên cùng chia sẻ.