Cụm động từ bắt đầu bằng "kiss"
4 cụm động từ dùng động từ này
kiss off
B2
Phũ phàng gạt ai đó đi hoặc bảo ai đó biến đi theo cách xúc phạm.
kiss out
C1
Mất cơ hội làm điều gì đó; bị loại hoặc bị gạt ra ngoài.
kiss up
B1
Cố lấy lòng bằng cách nịnh nọt hoặc quá nghe lời.
kiss up to
B1
Nịnh nọt hoặc cư xử khúm núm với một người cụ thể để được họ chấp thuận hay ưu ái.