Cụm động từ bắt đầu bằng "feel"
5 cụm động từ dùng động từ này
feel around
B1
Tìm kiếm hoặc dò trong một khu vực bằng tay và xúc giác, nhất là khi bạn không thể nhìn rõ.
feel for
B1
Cảm thông với ai đó trong hoàn cảnh khó khăn, hoặc sờ tìm thứ gì đó bằng xúc giác.
feel like
A2
Có mong muốn hoặc xu hướng làm điều gì đó, hoặc có cảm giác như mình là một thứ gì đó.
feel out
B2
Thăm dò cẩn thận và gián tiếp ý kiến, ý định của ai đó hoặc bản chất của một tình huống trước khi quyết định.
feel up
B2
Sờ chạm cơ thể ai đó theo cách tình dục mà không có sự đồng ý của họ. (Thô tục; chỉ hành vi quấy rối hoặc tấn công tình dục.)