Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "face"

5 cụm động từ dùng động từ này

face down
C1

Đối đầu với ai đó hoặc điều gì đó một cách táo bạo và buộc họ phải lùi bước nhờ lòng can đảm hoặc quyết tâm.

face off
B2

Đối đầu hoặc cạnh tranh trực tiếp với ai đó hoặc điều gì đó, thường ở một thời điểm quyết định hoặc đầy kịch tính.

face out
C1

Chịu đựng hoặc trơ lì vượt qua một tình huống khó khăn, xấu hổ hoặc đầy thử thách cho đến khi nó kết thúc.

face up
B1

Ở vị trí có mặt, phần trước hoặc bề mặt hướng lên trên; cũng được dùng không trang trọng với nghĩa thành thật hoặc đối mặt với điều gì đó.

face up to
B1

Chấp nhận và can đảm xử lý một thực tế khó khăn, khó chịu hoặc đáng sợ thay vì né tránh nó.