Ở vị trí mà mặt, phần trước hoặc bề mặt chính hướng lên trên.
face up
Ở vị trí có mặt, phần trước hoặc bề mặt hướng lên trên; cũng được dùng không trang trọng với nghĩa thành thật hoặc đối mặt với điều gì đó.
Được quay sao cho phần trước hướng lên trời.
"face up" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đối mặt hoặc chấp nhận một tình huống khó khăn một cách thành thật (thường xuất hiện dưới dạng 'face up to').
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Quay một vật để mặt hoặc phần trước của nó hướng lên trên.
Được quay sao cho phần trước hướng lên trời.
Thường được dùng nhất như tính từ/trạng từ để mô tả vị trí vật lý (ví dụ: 'lying face up'). Là cụm động từ với nghĩa đối mặt điều gì đó thì nó gần như luôn xuất hiện ở dạng đầy đủ 'face up to'. Xem thêm mục riêng 'face up to'.
Cách chia động từ "face up"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "face up" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "face up" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.