Cụm động từ bắt đầu bằng "chase"
5 cụm động từ dùng động từ này
chase after
A2
Đuổi theo ai hoặc cái gì đó thật nhanh để bắt kịp, hoặc cố gắng hết sức để có được hay đạt được điều gì đó.
chase away
A2
Đuổi để buộc một người, con vật hoặc cảm giác phải rời đi.
chase down
B1
Đuổi theo và bắt được ai/cái gì; hoặc kiên trì tìm kiếm cho đến khi tìm ra thông tin hoặc một người nào đó.
chase off
B1
Đuổi để buộc ai hoặc cái gì đó phải rời đi.
chase up
B1
Liên hệ với ai đó để nhắc họ làm việc mà họ vẫn chưa làm, hoặc để hỏi về tiến độ.