Cụm động từ bắt đầu bằng "act"
5 cụm động từ dùng động từ này
act against
B2
Thực hiện hành động phản đối, mâu thuẫn hoặc đi ngược lại điều gì đó.
act on
B1
Thực hiện hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc hướng dẫn đã nhận được.
act out
B1
Diễn xuất hoặc kịch hóa một tình huống, hoặc thể hiện cảm xúc qua hành vi thay vì lời nói.
act up
B1
Cư xử xấu hoặc khó chịu, hoặc (đối với máy móc hoặc bộ phận cơ thể) ngừng hoạt động đúng cách.
act upon
B2
Biến thể trang trọng của 'act on': thực hiện hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc khuyến nghị.