Trang chủ

Cụm động từ với "between"

5 cụm động từ dùng giới từ này

come between
B2

Gây ra sự chia cách, xung đột, hoặc cản trở giữa người với người hoặc giữa các sự việc.

get between
B2

Ở vào giữa hai người hay hai vật, hoặc xen vào làm ảnh hưởng đến một mối quan hệ.

go between
B2

Làm người đưa tin hoặc trung gian giữa hai bên không liên lạc trực tiếp với nhau.

stand between
B2

Đứng như một rào cản hoặc chướng ngại giữa một người và điều họ muốn hoặc cần.

step between
B2

Đặt mình vào giữa hai người hoặc hai nhóm theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, đặc biệt để ngăn xung đột.