Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "whistle"

3 cụm động từ dùng động từ này

whistle for
C1

Trông chờ hoặc chờ đợi một điều rất khó xảy ra; muốn một thứ mà mình không có cơ hội nhận được.

whistle past
B2

Lướt qua rất nhanh, thường kèm theo tiếng rít hoặc tiếng huýt, hoặc suýt tránh được điều nguy hiểm.

whistle up
C1

Gọi hoặc làm cho ai đó hay thứ gì đó xuất hiện nhanh, như thể chỉ cần huýt sáo là có.