Cụm động từ bắt đầu bằng "vote"
4 cụm động từ dùng động từ này
vote down
B1
Bác bỏ một đề xuất, kiến nghị hoặc dự luật thông qua một cuộc bỏ phiếu chính thức.
vote in
B1
Bầu ai đó vào một vị trí, hoặc thông qua một biện pháp bằng bỏ phiếu.
vote out
B1
Loại ai đó khỏi vị trí quyền lực hoặc tư cách thành viên bằng cách bỏ phiếu chống lại họ.
vote up
B2
Ủng hộ hoặc đánh giá tích cực một nội dung, nhất là nội dung trên mạng, khiến nó lên hạng cao hơn.