Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "tap"

6 cụm động từ dùng động từ này

tap in
B1

Nhập dữ liệu bằng cách chạm nhẹ lên màn hình cảm ứng hoặc bàn phím, hoặc ghi bàn dễ dàng bằng cách đẩy nhẹ bóng vào gôn.

tap into
B2

Tiếp cận hoặc tận dụng một nguồn gì đó trước đây chưa được khai thác hoặc chưa được dùng nhiều.

tap off
B2

Rút ra một phần chất lỏng hoặc khí từ nguồn, hoặc chạm thẻ để ra khỏi hệ thống giao thông công cộng.

tap on
A2

Chạm nhẹ lên một bề mặt bằng ngón tay hoặc vật nào đó, thường để gây chú ý hoặc để check-in vào hệ thống giao thông.

tap out
B2

Ra hiệu đầu hàng hoặc kiệt sức trong thi đấu hay trong cách dùng thân mật, làm cạn nguồn lực, hoặc gõ ra nội dung bằng cách chạm.

tap up
C1

(Tiếng lóng bóng đá Anh) Tiếp cận trái phép một cầu thủ đang có hợp đồng với câu lạc bộ khác để mời họ đổi đội.