Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "sweat"

3 cụm động từ dùng động từ này

sweat it out
B2

Cố chịu đựng một tình huống khó khăn, khó chịu hoặc đầy lo lắng bằng cách chờ cho qua hoặc cố gắng vượt qua.

sweat off
B2

Làm giảm cân nặng, lượng nước trong cơ thể, hoặc thứ gì đó không mong muốn bằng cách đổ mồ hôi khi tập luyện hoặc gặp nóng.

sweat out
B2

Chịu đựng một khoảng thời gian chờ đợi đầy lo lắng, hoặc đẩy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể bằng cách đổ mồ hôi.