Cụm động từ bắt đầu bằng "suck"
8 cụm động từ dùng động từ này
Hút chất lỏng xuống qua lực hút, hoặc bị kéo xuống bởi một lực hút.
Hút không khí, chất lỏng hoặc người/vật vào trong bằng lực hút; hoặc lừa ai đó và kéo họ dính vào việc gì đó.
Kéo ai đó hoặc thứ gì đó vào một tình huống, nơi chốn hoặc quá trình, thường trái ý họ hoặc khi họ chưa nhận ra.
Chịu đựng một tình huống khó khăn, đau đớn hoặc khó chịu mà không phàn nàn.
Hút một thứ gì đó khỏi bề mặt bằng lực hút; cũng là từ lóng tục chỉ quan hệ tình dục bằng miệng.
Lấy chất lỏng, không khí hoặc chất khác ra khỏi một nơi bằng lực hút.
Kéo người hoặc vật xuống dưới bề mặt (nhất là nước) bằng lực hút hoặc dòng chảy mạnh.
Tìm cách lấy lòng người có quyền bằng lời nịnh; hoặc hút hay thấm một chất lỏng hoặc chất khác.