Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "stock"

3 cụm động từ dùng động từ này

stock down
C1

Một cách nói hiếm hoặc không chuẩn, nghĩa là giảm hoặc làm cạn mức hàng tồn kho.

stock out
B2

Làm hết sạch nguồn cung của một sản phẩm đến mức không còn hàng; thường dùng trong bán lẻ và chuỗi cung ứng.

stock up
A2

Mua hoặc gom một lượng lớn thứ gì đó, thường để chuẩn bị cho nhu cầu sau này.