Cụm động từ bắt đầu bằng "slip"
14 cụm động từ dùng động từ này
Lặng lẽ rời đi hoặc biến mất, hoặc dần trôi qua hay giảm đi.
Lặng lẽ quay lại một nơi, trạng thái, hoặc thói quen trước đó, thường theo hướng không mong muốn.
Trôi qua mà không bị chú ý, không bị bắt, hoặc không được tận dụng; thường nói về thời gian, cơ hội, lỗi, hoặc con người.
Trượt xuống ngoài ý muốn, hoặc về đồ ăn thức uống thì rất dễ và dễ chịu khi nuốt.
Đi vào một nơi một cách lặng lẽ, hoặc chèn thêm điều gì đó ngắn gọn mà không gây chú ý.
Đi vào một trạng thái, thói quen, hoặc bộ quần áo một cách trôi chảy và thường không cần cố ý nhiều.
Đưa thứ gì đó cho ai đó một cách bí mật hoặc kín đáo.
Cởi đồ ra một cách dễ dàng, hoặc lặng lẽ rời khỏi một nơi mà không bị chú ý.
Lừa ai đó hoặc để điều gì lọt qua mà họ không nhận ra hay không chặn lại được
Rời khỏi một nơi một cách lặng lẽ, hoặc lời nói/thông tin vô tình bị nói ra hay lộ ra
Đi qua người hoặc vật gì đó mà không bị chú ý hay ngăn lại
Vượt qua rào cản, hệ thống hoặc các bước kiểm soát mà không bị bắt hay chặn lại
Đi xuống bên dưới vật gì đó theo nghĩa vật lý, hoặc tránh bị chú ý, thường gặp trong cụm “slip under the radar”
Mắc một lỗi nhỏ do bất cẩn