Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "sleep"

11 cụm động từ dùng động từ này

sleep around
B2

Có quan hệ tình dục thoáng qua với nhiều người khác nhau.

sleep in
A2

Ngủ dậy muộn hơn bình thường vào buổi sáng, nhất là khi cố ý như vậy.

sleep in with
C1

Một biến thể hiếm hoặc mang tính phương ngữ, nghĩa là ngủ nướng cùng ai đó, hoặc tiếp tục ngủ ở cùng một chỗ với người đó.

sleep it out
B2

Ngủ cho đến khi cảm giác xấu, bệnh, hoặc tình huống khó chịu tự hết hẳn.

sleep off
B1

Phục hồi khỏi điều gì khó chịu, như say rượu, bệnh, hoặc tâm trạng xấu, bằng cách ngủ.

sleep on
B1

Hoãn việc đưa ra quyết định đến ngày hôm sau để có thêm thời gian suy nghĩ kỹ hơn.

sleep one off
B2

Một cách nói khẩu ngữ, nghĩa là ngủ để hồi phục sau tác động của việc uống rượu.

sleep out
B1

Ngủ ở bên ngoài, xa nhà, hoặc ngoài trời thay vì trong nhà.

sleep over
A2

Ở lại qua đêm tại nhà người khác với tư cách khách.

sleep together
B1

Có quan hệ tình dục với nhau, hoặc có mối quan hệ tình dục với nhau.

sleep with
B1

Quan hệ tình dục với ai đó, hoặc theo nghĩa đen là ngủ chung giường với ai đó.