Cụm động từ bắt đầu bằng "scrape"
7 cụm động từ dùng động từ này
scrape along
B2
Sống hoặc tiếp tục xoay xở trong thời gian dài với rất ít tiền hoặc nguồn lực.
scrape by
B1
Có vừa đủ tiền hoặc nguồn lực để xoay xở, không dư dả chút nào.
scrape down
B2
Làm sạch hoặc cạo sạch kỹ một bề mặt bằng cách cạo từ trên xuống dưới.
scrape off
B1
Cạo bỏ thứ gì đó khỏi một bề mặt bằng dụng cụ cứng hoặc sắc.
scrape through
B1
Vừa đủ để vượt qua một kỳ thi, bài kiểm tra hoặc tình huống khó khăn.
scrape together
B1
Xoay xở để gom đủ một thứ gì đó, thường là tiền hoặc người, trong rất nhiều khó khăn.
scrape up
B1
Gom hoặc xoay xở kiếm được thứ gì đó, đặc biệt là tiền, trong khá nhiều khó khăn.