Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rust"

3 cụm động từ dùng động từ này

rust off
C1

Khi một bộ phận hoặc lớp phủ bong khỏi bề mặt vì bị gỉ ăn mòn.

rust out
C1

Bị gỉ đến mức yếu đi hoặc hỏng hẳn, hoặc (nghĩa bóng) trở nên trì trệ về tinh thần hay thể chất vì không hoạt động.

rust through
B2

Bị gỉ ăn mòn xuyên hẳn qua vật liệu, để lại một lỗ hoặc khoảng hở.