Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rope"

5 cụm động từ dùng động từ này

rope in
B2

Thuyết phục hoặc ép ai đó tham gia hay giúp một việc, thường khi họ không thật sự muốn.

rope into
B2

Thuyết phục hoặc lừa để ai đó làm điều mà ban đầu họ không định làm.

rope off
B2

Khoanh hoặc ngăn một khu vực bằng dây hoặc rào tạm tương tự để giữ người ở trong hoặc ngoài khu vực đó.

rope out
C1

Thả xuống hoặc đưa ai hay cái gì ra bằng dây; hoặc (trong leo núi) tự hạ mình hay một vật xuống bằng dây.

rope up
B2

Buộc ai hay cái gì bằng dây, hoặc (trong leo núi) nối bản thân hay cả nhóm với dây an toàn trước khi leo lên.