Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "root"

5 cụm động từ dùng động từ này

root about
B1

Lục tìm trong một nơi hoặc đống đồ bằng cách xáo mọi thứ lên mạnh tay, như con vật đào bới.

root around
B1

Lục tìm trong thứ gì đó bằng cách xáo đồ lên, như con vật dùng mõm đào bới.

root for
A2

Ủng hộ và mong ai đó hay điều gì đó thành công, nhất là trong cuộc thi hoặc tình huống khó khăn.

root out
B2

Tìm ra rồi loại bỏ hoặc xóa bỏ thứ gì đó có hại hoặc không mong muốn, đặc biệt là thứ đã bám rất sâu.

root up
B2

Nhổ hẳn một cây hoặc cây bụi khỏi mặt đất, kéo nó lên cùng cả rễ.