Lục tìm trong một nơi hoặc một nhóm đồ vật bằng cách xáo chúng lên một cách bừa bộn hoặc mạnh tay.
root about
Lục tìm trong một nơi hoặc đống đồ bằng cách xáo mọi thứ lên mạnh tay, như con vật đào bới.
Bới tung đồ lên để tìm thứ gì đó, giống như heo hay chó đào bằng mũi.
"root about" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Với động vật) đào hoặc ủi qua đất hay vật liệu bằng mõm.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Xới bới như làm tung rễ cây trong đất; cách dùng cho người dựa trên hình ảnh con vật đào bới bằng mõm.
Bới tung đồ lên để tìm thứ gì đó, giống như heo hay chó đào bằng mũi.
Chủ yếu là Anh-Anh. Hình ảnh gốc là một con vật, đặc biệt là con heo, dùng mõm đào đất. Dùng cho người khi họ lục lọi tủ, túi, hoặc ngăn kéo theo cách bừa bộn hoặc mạnh tay. Thường ngụ ý việc tìm kiếm làm mọi thứ rối tung lên.
Cách chia động từ "root about"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "root about" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "root about" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.