Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rhyme"

3 cụm động từ dùng động từ này

rhyme off
B2

đọc thuộc hoặc liệt kê nhanh và trôi chảy một loạt thứ từ trí nhớ

rhyme out
C1

Diễn đạt, khám phá hoặc xác định điều gì đó bằng vần điệu hoặc chơi chữ; phần lớn là cách dùng cổ hoặc địa phương.

rhyme up
C1

Sáng tác hoặc tạo ra vần, câu thơ, hay nội dung có vần, thường một cách ngẫu hứng.