Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rally"

3 cụm động từ dùng động từ này

rally around
B1

Cùng nhau tập hợp để ủng hộ một người đang gặp khó khăn hoặc thử thách.

rally behind
B1

Đoàn kết thành một nhóm để ủng hộ một lãnh đạo, mục tiêu hoặc ý tưởng.

rally round
B1

Cùng nhau đến giúp hoặc ủng hộ một người đang gặp rắc rối hoặc khó khăn.