Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "phase"

3 cụm động từ dùng động từ này

phase down
B2

Giảm dần quy mô, cường độ hoặc số lượng của một việc gì đó theo kế hoạch trong một khoảng thời gian.

phase in
B2

Đưa vào hoặc áp dụng cái mới một cách từ từ, theo từng giai đoạn, trong một khoảng thời gian.

phase out
B1

Dần dần ngừng sử dụng, sản xuất hoặc cung cấp một thứ gì đó cho đến khi nó bị loại bỏ hoàn toàn.