Cụm động từ bắt đầu bằng "nod"
4 cụm động từ dùng động từ này
nod in
C1
Ra hiệu bằng cái gật đầu để cho ai đó vào phòng hoặc đi qua.
nod off
B1
Vô tình ngủ gật, đặc biệt là trong thời gian ngắn và ở nơi công cộng hoặc không thích hợp.
nod out
C1
Tiếng lóng trong văn hóa ma túy, chỉ việc mất ý thức hoặc rơi vào trạng thái lơ mơ sau khi dùng opioid hoặc các thuốc an thần khác.
nod through
C1
Phê duyệt hoặc cho thông qua một việc gì đó mà không xem xét hay tranh luận kỹ, thường hàm ý rằng việc chấp thuận quá dễ dàng.