Cụm động từ bắt đầu bằng "marry"
5 cụm động từ dùng động từ này
marry in
C1
Kết hôn với người thuộc chính cộng đồng, tôn giáo hoặc nhóm xã hội của mình.
marry into
B2
Trở thành một phần của một gia đình, tầng lớp xã hội hoặc hoàn cảnh giàu có bằng cách kết hôn với người trong đó.
marry off
B2
Sắp xếp hoặc lo liệu chuyện kết hôn cho ai đó, thường là con cái, thường hàm ý sự sốt sắng hoặc có lợi ích riêng.
marry out
C1
Kết hôn với người ở ngoài cộng đồng, tôn giáo hoặc nhóm xã hội của mình.
marry up
B2
Kết hôn với người có địa vị xã hội cao hơn, hoặc ghép hai thứ lại để chúng khớp với nhau.