Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "ice"

4 cụm động từ dùng động từ này

ice down
B1

Chườm đá lên một thứ gì đó, đặc biệt là bộ phận cơ thể hoặc đồ uống, để làm lạnh hoặc giảm sưng.

ice out
B2

Cố tình phớt lờ hoặc gạt ai đó ra khỏi một nhóm xã hội hay cuộc trò chuyện như một cách từ chối hoặc trừng phạt.

ice over
B1

Dùng cho một bề mặt bị phủ lên bởi một lớp băng.

ice up
B1

Đối với bề mặt, máy móc hoặc cơ cấu, bị phủ hoặc bị tắc bởi băng, thường gây ra trục trặc.