Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "hear"

3 cụm động từ dùng động từ này

hear from
A2

Nhận được thư, cuộc gọi, tin nhắn hoặc liên lạc khác từ ai đó.

hear of
A2

Biết đến ai đó hoặc điều gì đó qua tin tức hoặc truyền miệng; có kiến thức rằng điều gì đó hoặc ai đó tồn tại.

hear out
B1

Lắng nghe ai đó đầy đủ và hoàn toàn, để họ nói xong mà không ngắt lời.