Cụm động từ bắt đầu bằng "frame"
3 cụm động từ dùng động từ này
frame in
B2
Bao hoặc vây một vật bằng khung hay viền kết cấu; hoặc đưa một việc vào trong phạm vi của cuộc thảo luận hay kế hoạch.
frame out
C1
Dựng khung hoặc bộ xương kết cấu của một công trình; hoặc thiết lập cấu trúc lớn của một kế hoạch hay lập luận.
frame up
B2
Vu oan cho người vô tội bằng cách tạo chứng cứ giả; hoặc dựng khung kết cấu vật lý.