Cụm động từ bắt đầu bằng "fool"
6 cụm động từ dùng động từ này
fool about
B1
Cư xử ngốc nghếch, đùa nghịch hoặc thiếu trách nhiệm, hoặc lãng phí thời gian.
fool along
C1
Di chuyển hoặc tiến triển một cách lười biếng, vô định hoặc thiếu trách nhiệm.
fool around
B1
Cư xử ngốc nghếch hoặc thiếu trách nhiệm, lãng phí thời gian, hoặc có quan hệ tình dục hoặc tình ái thoáng qua.
fool away
C1
Lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc cơ hội vì hành vi ngốc nghếch hoặc thiếu trách nhiệm.
fool up
B2
Làm hỏng hoặc phá hỏng một thứ vì mắc lỗi ngốc nghếch.
fool with
B2
Đụng vào, nghịch, hoặc dính vào một thứ hay một người theo cách bất cẩn hoặc nguy hiểm.