Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "fly"

9 cụm động từ dùng động từ này

fly apart
B2

Đột nhiên vỡ thành nhiều mảnh bắn ra các hướng khác nhau, thường rất dữ dội.

fly at
B2

Bất ngờ lao vào tấn công ai đó bằng hành động hoặc lời nói với sự giận dữ và dữ dội.

fly by
B1

Trôi qua hoặc đi ngang qua rất nhanh - dùng cho thời gian, phương tiện hoặc sự việc.

fly in
A2

Đến một nơi bằng máy bay, hoặc chở người hay đồ vật đến bằng đường hàng không.

fly into
B1

Đến một điểm đến bằng đường hàng không; hoặc đột ngột rơi vào một trạng thái cảm xúc mạnh.

fly off
B1

Bị bật rời ra và văng vào không trung đột ngột; rời đi rất nhanh; hoặc nổi nóng.

fly out
A2

Rời một nơi bằng máy bay; hoặc chở người hay thứ gì đó ra khỏi một nơi bằng đường hàng không.

fly up
B1

Di chuyển nhanh lên trên trong không trung; hoặc đi bằng máy bay tới một nơi.

fly upon
C1

Lao vào và tấn công ai hoặc cái gì đó một cách đột ngột; hoặc chộp lấy một điều gì đó rất háo hức (cổ/văn chương).