Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "fire"

4 cụm động từ dùng động từ này

fire away
B1

Nói với ai đó rằng họ cứ bắt đầu hỏi hoặc nói, hoặc bắn liên tục.

fire off
B2

Gửi cái gì đó rất nhanh và thường khá mạnh mẽ, như thư hoặc email, hoặc bắn súng hay phóng một thứ gì đó đi nhanh.

fire out
C1

Tống ai đó ra một cách mạnh tay, hoặc bắn hay đưa thứ gì đó ra ngoài rất nhanh.

fire up
B2

Khởi động động cơ, thiết bị hoặc lửa một cách mạnh mẽ; hoặc khiến ai đó đầy hào hứng, tức giận hay phấn khích.