Cụm động từ bắt đầu bằng "find"
5 cụm động từ dùng động từ này
find forth
C1
Một cách nói cổ hoặc mang tính văn chương, nghĩa là tìm ra và đưa ra một thứ gì đó, hoặc tìm được lối ra.
find in
C1
Nhận ra hoặc cảm thấy một phẩm chất, cảm xúc hoặc nguồn lực bên trong ai đó hay cái gì đó.
find it in oneself
C1
Nhận ra trong bản thân mình có ý chí, lòng can đảm, sự rộng lượng hoặc khả năng cảm xúc để làm điều gì đó khó hoặc bất ngờ.
find out
A2
Tìm ra thông tin hoặc một sự thật bằng cách tìm kiếm, hỏi hoặc được ai đó nói cho biết.
find out about
A2
Tìm ra thông tin hoặc sự thật về một chủ đề, một người hoặc một tình huống.