Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "fill"

4 cụm động từ dùng động từ này

fill away
C1

Trong hàng hải, để gió lùa đầy buồm và khiến tàu tăng tốc, thường sau khi bị ghìm lại hoặc đang đi sát hướng gió.

fill in
B1

Điền thông tin còn thiếu vào biểu mẫu, làm thay ai đó tạm thời, hoặc kể cho ai đó những điều họ đã bỏ lỡ.

fill out
A2

Điền đầy đủ tất cả các mục cần thiết trên biểu mẫu hoặc tài liệu, hoặc trở nên đầy đặn hơn về cơ thể.

fill up
A2

Làm cho một đồ chứa hoặc không gian đầy hoàn toàn, hoặc trở nên đầy hoàn toàn.