Cụm động từ bắt đầu bằng "fiddle"
4 cụm động từ dùng động từ này
fiddle about
B1
Lãng phí thời gian vào những việc không quan trọng, hoặc cứ sờ hay chỉnh một thứ gì đó mãi theo kiểu bồn chồn hoặc vô ích.
fiddle around
B1
Lãng phí thời gian hoặc cứ sờ, chỉnh một thứ gì đó theo kiểu nhỏ nhặt, vô mục đích; mày mò mà không làm được bao nhiêu.
fiddle away
B2
Lãng phí thời gian hoặc nguồn lực bằng cách dùng chúng vào những việc nhỏ nhặt, không quan trọng.
fiddle with
B1
Chạm, di chuyển hoặc chỉnh thứ gì đó lặp đi lặp lại bằng những động tác nhỏ, thường là vì bồn chồn, lo lắng hoặc không có mục đích rõ ràng.